TUYỂN SINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

3/22/2019 10:45:51 AM
Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh vào đại học cao đẳng hệ chính quy năm 2019 với tổng là 1780 chỉ tiêu, cụ thể như sau:

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

MÃ TRƯỜNG: DQB

 

 I. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN

Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh vào đại học cao đẳng hệ chính quy năm 2019 với tổng là 1604 chỉ tiêu, cụ thể như sau:

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

I

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1067

1

Giáo dục Mầm non

7140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

50

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

77

3

Giáo dục Công dân

7140204

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D66

20

4

Giáo dục Chính trị

7140205

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D66

10

5

Giáo dục Thể chất

7140206

- Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

- Ngữ văn, GDCD, NĂNG KHIẾU

T00

T01

T05

30

6

Sư phạm Toán học

7140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán , Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

20

7

Sư phạm Vật lý

7140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

A02

10

8

Sư phạm Hóa học

7140212

- Toán, Vật lý,  Hóa học

- Toán,  Hóa học , Sinh học

- Toán,  Hóa học , Tiếng Anh

A00

B00

D07

10

9

Sư phạm Sinh học

7140213

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Sinh học

- Toán, Tiếng Anh, Sinh học

A02

B00

B03

D08

10

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D14

20

11

Sư phạm Lịch sử

7140218

-  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-  Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

-  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

D14

10

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý,  Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

20

13

Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

- Tiếng Anh Tổng hợp;

- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại

7220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý,  Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

100

14

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý,  GD công dân

- Toán, Địa lý,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D10

D15

50

15

Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

- Kế toán Tổng hợp;

- Kế toán Doanh nghiệp

7340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn , Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

100

16

Quản trị kinh doanh

7340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn , Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

50

17

Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

- Luật Kinh tế  -  Thương mại;

- Luật Hành chính - Tư pháp

7380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

100

18

Kỹ thuật phần mềm

7480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

 

50

19

Công nghệ thông tin

7480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50

20

Kỹ thuật điện

7520201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý,  Tiếng Anh

- Toán,  Vật lý , Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

50

21

Phát triển nông thôn

7620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán,  Sinh học,  Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

50

22

Lâm học

7620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

-  Toán, Sinh học, Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

50

23

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

- Toán, Vật lý, Hóa học

-  Toán, Sinh học, Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

50

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn , Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30

25

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

50

II

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

 

267

1

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

50

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

77

3

Sư phạm Toán học

51140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán , Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

20

4

Sư phạm Vật lý

51140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

A02

10

5

Sư phạm Hóa học

51140212

- Toán, Vật lý,  Hóa học

- Toán,  Hóa học, Sinh học

- Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D07

10

6

Sư phạm Sinh học

51140213

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Sinh học

- Toán, Tiếng Anh, Sinh học

A02

B00

B03

D08

10

7

Sư phạm Ngữ văn

51140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D14

20

8

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

51140249

-  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-  Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

-  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C19

D14

D15

50

9

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý,  Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

20

III

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

 

270

1

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

6220103

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

30

2

Tiếng Anh

6220206

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

30

3

Tiếng Trung Quốc

6220209

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

30

4

Quản trị kinh doanh

6340404

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

30

5

Kế toán

6340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

30

6

Công nghệ thông tin

6480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

30

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

30

8

  Chăn nuôi (ghép với Thú y)

6620119

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán,  Sinh học,  Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

30

9

Nuôi trồng thủy sản

6620303

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán,  Sinh học,  Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

30

 

 

Lưu ý:  Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển

- Môn thi chính (nhân đôi): Chữ IN HOA, đậm

            - Môn so sánh: chữ thường, đậm

II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.

- Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

III. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

Nhà trường xét tuyển song song cả 2 phương thức cho tất cả các ngành học như sau:

- Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019

            - Tuyển sinh dựa vào kết quả học tập năm lớp 12  (Học bạ).

IV. ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Điểm ĐKXT phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Các ngành đại học có môn thi năng khiếu, yêu cầu điểm môn thi năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

Đối với xét tuyển bằng kết quả học tập THPT có quy định cụ thể như sau:

- Các ngành đại học sư phạm: Xếp loại học lực lớp 12 phải từ loại GIỎI trở lên;

Riêng đối với:

+ ĐH Giáo dục Mầm non: Điểm trung bình cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển (Môn Toán học và Ngữ văn)  tối thiểu là 8,0 trở lên.

+ ĐH Giáo dục thể chất: Điểm trung bình cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển (Môn Toán và Sinh đối với khối T00; Môn Toán và Văn đối với khối T01; Văn và GDCD đối với khối T05) tối thiểu là 6,5 trở lên.

- Các ngành cao đẳng sư phạm: Xếp loại học lực lớp 12 phải từ loại KHÁ trở lên.

Riêng đối với CĐ Giáo dục Mầm non: Điểm trung bình cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển (Môn Toán học và Ngữ văn)  tối thiểu là 6,5 trở lên.

- Các ngành đại học ngoài sư phạm: Điểm trung bình cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu là 6,0 trở lên;

- Các ngành cao đẳng ngoài sư phạm: Điểm trung bình cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu là 5,0 trở lên.

V. ĐIỂM XÉT TUYỂN

1. Đối với các ngành xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia

Điểm xét tuyển = [Làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy] ((Điểm môn 1 * Hệ số môn 1 + Điểm môn 2 * Hệ số môn 2+ Điểm môn 3 * Hệ số môn 3)*3/Tổng hệ số 3 môn) + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích).

            2. Đối với các ngành xét học bạ

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình cả năm (lớp 12) của tổ hợp xét tuyển +  điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

3. Quy định độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển và điều kiện phụ

- Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau (không có chênh lệch điểm)

- Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Sử dụng môn so sánh đối với các thí sinh bằng điểm.

VI. ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH

Nhà trường áp dụng ưu tiên trong tuyển sinh về tuyển thẳng và ưu tiên trong xét tuyển vào các ngành học của các đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành. Cụ thể:

- Ưu tiên trong tuyển sinh: Ưu tiên theo nhóm đối tượng và khu vực (theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) với khung điểm ưu tiên theo mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một Phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.

- Ưu tiên xét tuyển thẳng vào trường các đối tượng được quy định tại khoản 2, và khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được Nhà trường ưu tiên trong xét tuyển vào trường theo khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với các ngành CĐ ngoài sư phạm áp dụng chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/03/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

VII. HỒ SƠ, THỜI GIAN, CÁCH THỨC - ĐỊA ĐIỂM ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

1. Hồ sơ ĐKXT

a. Đối với các ngành ĐKXT dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

- Phiếu ĐKXT (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển. Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019;

- Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

b. Đối với các ngành ĐKXT dựa vào kết quả học tập năm lớp 12

      + Phiếu ĐKXT (theo mẫu);

      + Bản sao học bạ THPT;

            + Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

            + Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

            + Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

2. Thời gian, cách thức - địa điểm:

a. Thời gian:

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia, các mốc thời gian nhận hồ sơ ĐKXT của thí sinh được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12, Nhà trường sẽ bắt đầu thu hồ sơ ĐKXT khi thí sinh nhận được giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

b. Cách thức - địa điểm:

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (tầng 2, Nhà Hiệu bộ - Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ:

Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo - Trường Đại học Quảng Bình

          Số 312 Lý Thường Kiệt - TP. Đồng Hới - T.Quảng Bình

VIII. TUYỂN SINH CÁC NGÀNH CÓ MÔN THI NĂNG KHIẾU

1. Điều kiện xét tuyển các ngành có môn thi năng khiếu:

Để xét tuyển vào các ngành có môn thi năng khiếu, thí sinh phải dự thi các môn năng khiếu do trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tương ứng cùng khối ngành đào tạo của các Trường ĐH khác tổ chức thi trong năm 2019.

2. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu

a. Thời gian

- Nhận hồ sơ đăng ký tham gia thi năng khiếu: từ  22/4/2019 đến hết ngày 03/6/2019

- Tổ chức thi các môn năng khiếu: ngày 04 - 05/7/2019

b.  Hồ sơ ĐKDT

- Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường.

            - Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

- 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh;

- 03 ảnh chân dung cỡ 4x6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí

sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi (một ảnh dán trên phiếu đăng ký dự thi, hai ảnh nộp cho trường).

IX. LỆ PHÍ XÉT TUYỂN /THI TUYỂN

Nhà trường áp dụng mức thu lệ phí tuyển sinh theo khoản 1, 2, 3 thông tư 40/2015-TTLT-BTC-BGDĐT, cụ thể như sau:

- Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia để xét tuyển vào Trường: 30.000 đồng/nguyện vọng

- Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng hoặc tuyển thẳng: 30.000 đồng/ nguyện vọng

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành năng khiếu hoặc các ngành có thi năng khiếu:

+ Đăng ký xét tuyển bằng phương thức xét tuyển: 30.000 đồng/ nguyện vọng

+ Đăng ký xét tuyển bằng phương thức thi tuyển các môn năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ (bao gồm tất cả các môn năng khiếu).

X. TRÚNG TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

1. Thí sinh trúng tuyển vào trường Đại học Quảng Bình phải xác nhận nhập học vào trường trong thời hạn quy định của Bộ GD&ĐT bằng cách gửi bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia đến trường bằng thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường.

2. Thí sinh trúng tuyển vào trường Đại học Quảng Bình cần nộp bản sao hợp lệ những giấy tờ sau đây: Học bạ; Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với những người trúng tuyển ngay trong năm tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp THPT đối với những người đã tốt nghiệp các năm trước; Giấy khai sinh; Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ GDĐT; Giấy triệu tập trúng tuyển.

- Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website:www.quangbinhuni.edu.vn

- Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 0232.3824052

 

Những tệp tin đính kèm:
ĐỊA CHỈ
312 Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Quảng Bình
(0232) 3...
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232) 3...
Phòng Đào tạo- Trường Đại Học Quảng Bình
© Phát triển bởi Bộ môn CNTT Trường Đại học Quảng Bình